tờ phóng

tờ phóng

Tờ phóng được đặt trên một trang sách để phóng to chữ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tờ giấy trong suốt: "tờ phóng" chỉ một loại giấy hoặc vật liệu mỏng, trong suốt, thường được sử dụng trong kỹ thuật in ấn, phim ảnh hoặc vẽ kỹ thuật để tạo bản sao hoặc phóng to hình ảnh. Từ này bắt nguồn từ tiếng Pháp "transparent", nghĩa là "trong suốt".
    • Bản phim trong: Trong ngành in ấn hoặc nhiếp ảnh, "tờ phóng" còn chỉ một tấm phim nhựa trong, dùng để in mực hoặc tạo hình ảnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kỹ sư dùng tờ phóng để vẽ lại sơ đồ kỹ thuật. (Kỹ sư sử dụng giấy trong suốt để sao chép sơ đồ.)
    • Nhà in cần tờ phóng để tạo bản in chính xác. (Xưởng in cần phim trong để in ấn đúng kích thước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tờ phóng in ấn": tấm phim trong suốt dùng trong quy trình in offset hoặc in lụa.

    • Công ty đặt mua tờ phóng in ấn chất lượng cao để sản xuất catalogue. (Công ty đặt mua phim trong tốt để in tập sách quảng cáo.)
  • "tờ phóng kỹ thuật": giấy trong dùng trong vẽ kỹ thuật hoặc thiết kế.

    • Sinh viên kiến trúc sử dụng tờ phóng kỹ thuật để vẽ mặt bằng nhà. (Sinh viên kiến trúc dùng giấy trong để vẽ bản vẽ mặt bằng.)
Biến thể từ gần giống
  • Giấy can (danh từ): giấy trong suốt, thường dùng để vẽ hoặc sao chép bản vẽ.

    • Giấy can được dùng để vẽ bản thiết kế. (Giấy trong suốt dùng để vẽ bản vẽ thiết kế.)
  • Phim trong (danh từ): tấm nhựa trong suốt dùng trong in ấn hoặc chiếu phim.

    • Phim trong cần được bảo quản tránh trầy xước. (Tấm nhựa trong cần giữ cẩn thận để không bị hỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Giấy phóng (danh từ): giấy trong suốt, thường dùng trong vẽ kỹ thuật.

    • Anh ấy vẽ bản đồ trên giấy phóng. (Anh ấy vẽ bản đồ trên giấy trong suốt.)
  • Transparent (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): tấm phim trong suốt.

    • Họ sử dụng transparent để in ấn tài liệu. (Họ dùng phim trong để in ấn tài liệu.)
Thành ngữ liên quan
  • Phóng to trên tờ phóng: hành động phóng đại hình ảnh hoặc bản vẽ trên giấy trong suốt.
    • Kỹ thuật viên phóng to sơ đồ trên tờ phóng để dễ nhìn. (Kỹ thuật viên phóng lớn sơ đồ trên giấy trong để dễ quan sát.)